Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

遣り甲斐

やりがい

đáng làm; giá trị của việc làm

Ví dụ

  • このしごとにはやりがいがある。

    この仕事には遣り甲斐がある。

    Công việc này rất đáng làm.

  • やりがいをかんじながらはたらいている。

    遣り甲斐を感じながら働いている。

    Tôi làm việc với cảm giác có giá trị.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    遣り甲斐 — đáng làm; giá trị của việc làm · Kimuchi Nihongo