Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

智慧

ちえ

trí huệ

Ví dụ

  • ぶっきょうのちえはふかいです。

    仏教の智慧は深いです。

    Trí tuệ Phật giáo rất sâu sắc.

  • ちえをもとめてしゅぎょうしている。

    智慧を求めて修行している。

    Tôi đang tu luyện để tìm kiếm trí tuệ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng