Từ vựng
N1暁天
ぎょうてん
trời rạng sáng
Ví dụ
ぎょうてんのそらはうつくしかった。
暁天の空は美しかった。
Bầu trời lúc bình minh rất đẹp.
ぎょうてんにめざめて、さんぽにいった。
暁天に目覚めて、散歩に行った。
Tôi thức dậy lúc bình minh và đi dạo.
Từ vựng
N1ぎょうてん
trời rạng sáng
ぎょうてんのそらはうつくしかった。
暁天の空は美しかった。
Bầu trời lúc bình minh rất đẹp.
ぎょうてんにめざめて、さんぽにいった。
暁天に目覚めて、散歩に行った。
Tôi thức dậy lúc bình minh và đi dạo.