Từ vựng
N2天国
てんごく
thiên đường
Ví dụ
てんごくのようなばしょです。
天国のような場所です。
Đó là một nơi như thiên đường.
しごてんごくにいくとおもいます。
死後、天国に行くと思います。
Tôi nghĩ chúng ta sẽ đi thiên đường sau khi chết.
Từ vựng
N2てんごく
thiên đường
てんごくのようなばしょです。
天国のような場所です。
Đó là một nơi như thiên đường.
しごてんごくにいくとおもいます。
死後、天国に行くと思います。
Tôi nghĩ chúng ta sẽ đi thiên đường sau khi chết.