Từ vựng
N1棋譜
きふ
kỳ phổ; biên bản ván cờ
Ví dụ
このきふをみながら、しょうぎをべんきょうした。
この棋譜を見ながら、将棋を勉強した。
Tôi học shogi trong khi xem bản ghi này.
ふるいきふからおおくをまなべます。
古い棋譜から多くを学べます。
Chúng ta có thể học được rất nhiều từ các bản ghi cũ.
Từ vựng
N1きふ
kỳ phổ; biên bản ván cờ
このきふをみながら、しょうぎをべんきょうした。
この棋譜を見ながら、将棋を勉強した。
Tôi học shogi trong khi xem bản ghi này.
ふるいきふからおおくをまなべます。
古い棋譜から多くを学べます。
Chúng ta có thể học được rất nhiều từ các bản ghi cũ.