Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

戸棚

とだな

tủ (có cánh)

Ví dụ

  • とだなから、こっぷをとりだした。

    戸棚から、コップを取り出した。

    Tôi lấy một chiếc cốc ra khỏi tủ.

  • きっちんのとだなはしょっきでいっぱいです。

    キッチンの戸棚は食器でいっぱいです。

    Tủ bếp đầy các đồ dùng ăn uống.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng