Từ vựng
N1棚上げ
たなあげ
tạm gác lại
Ví dụ
このもんだいはたなあげすることにした。
この問題は棚上げすることにした。
Chúng tôi quyết định tạm thời đình chỉ vấn đề này.
いけんのそういで、ぷろじぇくとがたなあげになった。
意見の相違で、プロジェクトが棚上げになった。
Dự án bị tạm dừng vì có sự khác biệt ý kiến.
Từ vựng
N1たなあげ
tạm gác lại
このもんだいはたなあげすることにした。
この問題は棚上げすることにした。
Chúng tôi quyết định tạm thời đình chỉ vấn đề này.
いけんのそういで、ぷろじぇくとがたなあげになった。
意見の相違で、プロジェクトが棚上げになった。
Dự án bị tạm dừng vì có sự khác biệt ý kiến.