Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

病棟

びょうとう

khu điều trị, khu bệnh viện

Ví dụ

  • ちちはあたらしいびょうとうににゅういんした。

    父は新しい病棟に入院した。

    Cha tôi được nhập viện vào khoa bệnh mới.

  • そのびょうとうにはこしつがたくさんある。

    その病棟には個室がたくさんある。

    Khoa bệnh đó có nhiều phòng riêng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng