Từ vựng
N1棟上げ
むねあげ
lễ gác đòn nóc, lễ cất nóc
Ví dụ
らいげつ、あたらしいいえのむねあげがある。
来月、新しい家の棟上げがある。
Tháng tới sẽ có lễ kiến tạo mái nhà cho ngôi nhà mới.
むねあげのひに、きんじょのひとたちをしょうたいした。
棟上げの日に、近所の人たちを招待した。
Chúng tôi mời các hàng xóm đến dự lễ kiến tạo mái nhà.
Từ vựng
N1むねあげ
lễ gác đòn nóc, lễ cất nóc
らいげつ、あたらしいいえのむねあげがある。
来月、新しい家の棟上げがある。
Tháng tới sẽ có lễ kiến tạo mái nhà cho ngôi nhà mới.
むねあげのひに、きんじょのひとたちをしょうたいした。
棟上げの日に、近所の人たちを招待した。
Chúng tôi mời các hàng xóm đến dự lễ kiến tạo mái nhà.