Từ vựng
N1石棺
せっかん
quan tài đá
Ví dụ
こうこがくしゃたちは、せっかんのなかをしらべた。
考古学者たちは、石棺の中を調べた。
Các nhà khoa học khảo cổ đã kiểm tra bên trong hộp đá.
えじぷとのいせきから、せっかんがはっけんされた。
エジプトの遺跡から、石棺が発見された。
Một hộp đá được phát hiện tại một địa điểm khảo cổ học của Ai Cập.
Từ vựng
N1せっかん
quan tài đá
こうこがくしゃたちは、せっかんのなかをしらべた。
考古学者たちは、石棺の中を調べた。
Các nhà khoa học khảo cổ đã kiểm tra bên trong hộp đá.
えじぷとのいせきから、せっかんがはっけんされた。
エジプトの遺跡から、石棺が発見された。
Một hộp đá được phát hiện tại một địa điểm khảo cổ học của Ai Cập.