Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

借款

しゃっかん

khoản vay (giữa các nước)

Ví dụ

  • くにがしゃっかんをかえしました。

    国が借款を返しました。

    Đất nước đã trả lại khoản vay chính phủ.

  • にほんとあめりかのしゃっかんけいやくがあります。

    日本とアメリカの借款契約があります。

    Có hợp đồng vay mượn giữa Nhật Bản và Mỹ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    借款 — khoản vay (giữa các nước) · Kimuchi Nihongo