Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

繁殖

はんしょく

sinh sản, nhân giống

Ví dụ

  • このどうぶつえんではめずらしいとりのはんしょくにせいこうしました。

    この動物園では珍しい鳥の繁殖に成功しました。

    Vườn thú này đã thành công trong việc nhân giống những loài chim hiếm.

  • うさぎははるにはんしょくするしゅうせいがあります。

    ウサギは春に繁殖する習性があります。

    Thỏ có thói quen nhân giống vào mùa xuân.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng