Từ vựng
N1繁殖
はんしょく
sinh sản, nhân giống
Ví dụ
このどうぶつえんではめずらしいとりのはんしょくにせいこうしました。
この動物園では珍しい鳥の繁殖に成功しました。
Vườn thú này đã thành công trong việc nhân giống những loài chim hiếm.
うさぎははるにはんしょくするしゅうせいがあります。
ウサギは春に繁殖する習性があります。
Thỏ có thói quen nhân giống vào mùa xuân.