Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

養殖

ようしょく

nuôi trồng (thủy sản)

Ví dụ

  • さーもんのようしょくじょうがこのちいきにたくさんあります。

    サーモンの養殖場がこの地域にたくさんあります。

    Có rất nhiều trang trại nuôi cá hồi trong khu vực này.

  • ようしょくぎじゅつのはってんにより、かいさんぶつのかかくがさがりました。

    養殖技術の発展により、海産物の価格が下がりました。

    Nhờ tiến bộ trong công nghệ nuôi trồng thủy sản, giá cả sản phẩm biển đã giảm.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng