Từ vựng
N1養殖
ようしょく
nuôi trồng (thủy sản)
Ví dụ
さーもんのようしょくじょうがこのちいきにたくさんあります。
サーモンの養殖場がこの地域にたくさんあります。
Có rất nhiều trang trại nuôi cá hồi trong khu vực này.
ようしょくぎじゅつのはってんにより、かいさんぶつのかかくがさがりました。
養殖技術の発展により、海産物の価格が下がりました。
Nhờ tiến bộ trong công nghệ nuôi trồng thủy sản, giá cả sản phẩm biển đã giảm.