Từ vựng
N1殖える
ふえる
tăng lên, sinh sôi
Ví dụ
まいげつのちょきんがどんどんふえています。
毎月の貯金がどんどん殖えています。
Tiết kiệm hàng tháng của tôi đang tăng lên đều đặn.
とうしでざいさんをふやしたいとおもっています。
投資で財産を殖やしたいと思っています。
Tôi muốn tăng tài sản của mình thông qua các khoản đầu tư.
Từ vựng
N1ふえる
tăng lên, sinh sôi
まいげつのちょきんがどんどんふえています。
毎月の貯金がどんどん殖えています。
Tiết kiệm hàng tháng của tôi đang tăng lên đều đặn.
とうしでざいさんをふやしたいとおもっています。
投資で財産を殖やしたいと思っています。
Tôi muốn tăng tài sản của mình thông qua các khoản đầu tư.