Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

殖える

ふえる

tăng lên, sinh sôi

Ví dụ

  • まいげつのちょきんがどんどんふえています。

    毎月の貯金がどんどん殖えています。

    Tiết kiệm hàng tháng của tôi đang tăng lên đều đặn.

  • とうしでざいさんをふやしたいとおもっています。

    投資で財産を殖やしたいと思っています。

    Tôi muốn tăng tài sản của mình thông qua các khoản đầu tư.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng