Từ vựng
N1優渥
ゆうあく
ưu ái, hậu đãi
Ví dụ
こうていはかしんにゆうあくなたいぐうをあたえました。
皇帝は家臣に優渥な待遇を与えました。
Hoàng đế đã ban cho các tôi tớ của mình những ưu đãi hào phóng.
このしょくはゆうあくなきゅうよがほしょうされています。
この職は優渥な給与が保障されています。
Vị trí này đảm bảo mức lương hào phóng.
Từ vựng
N1ゆうあく
ưu ái, hậu đãi
こうていはかしんにゆうあくなたいぐうをあたえました。
皇帝は家臣に優渥な待遇を与えました。
Hoàng đế đã ban cho các tôi tớ của mình những ưu đãi hào phóng.
このしょくはゆうあくなきゅうよがほしょうされています。
この職は優渥な給与が保障されています。
Vị trí này đảm bảo mức lương hào phóng.