Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

優渥

ゆうあく

ưu ái, hậu đãi

Ví dụ

  • こうていはかしんにゆうあくなたいぐうをあたえました。

    皇帝は家臣に優渥な待遇を与えました。

    Hoàng đế đã ban cho các tôi tớ của mình những ưu đãi hào phóng.

  • このしょくはゆうあくなきゅうよがほしょうされています。

    この職は優渥な給与が保障されています。

    Vị trí này đảm bảo mức lương hào phóng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    優渥 — ưu ái, hậu đãi · Kimuchi Nihongo