Từ vựng
N1渦中
かちゅう
giữa vòng xoáy (sự kiện)
Ví dụ
かれはすきゃんだるのかちゅうにいる。
彼はスキャンダルの渦中にいる。
Anh ta đang ở giữa một vụ bê bối.
ろんそうのかちゅうでけつだんをくだした。
論争の渦中で決断を下した。
Anh ta đã đưa ra quyết định giữa cuộc tranh luận.
Từ vựng
N1かちゅう
giữa vòng xoáy (sự kiện)
かれはすきゃんだるのかちゅうにいる。
彼はスキャンダルの渦中にいる。
Anh ta đang ở giữa một vụ bê bối.
ろんそうのかちゅうでけつだんをくだした。
論争の渦中で決断を下した。
Anh ta đã đưa ra quyết định giữa cuộc tranh luận.