Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

湧き出る

わきでる

tuôn trào ra

Ví dụ

  • じめんからおんせんがわきでている。

    地面から温泉が湧き出ている。

    Nước nóng phun trào từ mặt đất.

  • かんじょうがこころからわきでた。

    感情が心から湧き出た。

    Cảm xúc phát sinh từ trái tim.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng