Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

滋味

じみ

vị ngon đậm đà

Ví dụ

  • このりょうりはじみぶかい。

    この料理は滋味深い。

    Món ăn này có hương vị đậm đà.

  • じみのあるそばをたべた。

    滋味のある蕎麦を食べた。

    Tôi ăn mì soba có vị ngon.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng