Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

焦る

あせる

sốt ruột, vội vã

Ví dụ

  • しけんがちかいからあせっている。

    試験が近いから焦っている。

    Tôi đang nôn nóng vì kỳ thi sắp tới.

  • いそがないで、あせらないで。

    急がないで、焦らないで。

    Đừng vội vàng, đừng nôn nóng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng