Từ vựng
N2焦る
あせる
sốt ruột, vội vã
Ví dụ
しけんがちかいからあせっている。
試験が近いから焦っている。
Tôi đang nôn nóng vì kỳ thi sắp tới.
いそがないで、あせらないで。
急がないで、焦らないで。
Đừng vội vàng, đừng nôn nóng.
Từ vựng
N2あせる
sốt ruột, vội vã
しけんがちかいからあせっている。
試験が近いから焦っている。
Tôi đang nôn nóng vì kỳ thi sắp tới.
いそがないで、あせらないで。
急がないで、焦らないで。
Đừng vội vàng, đừng nôn nóng.