Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

焦げる

こげる

bị cháy khét

Ví dụ

  • ごはんがこげてしまった。

    ご飯が焦げてしまった。

    Cơm bị cháy rồi.

  • こげたにおいがする。

    焦げた匂いがする。

    Tôi ngửi thấy mùi cháy.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    焦げる — bị cháy khét · Kimuchi Nihongo