Từ vựng
N1焦点
しょうてん
tiêu điểm
Ví dụ
もんだいのしょうてんはなにか。
問題の焦点は何か。
Trọng tâm của vấn đề là gì?
かれのはつげんがしょうてんになった。
彼の発言が焦点になった。
Phát biểu của anh ta trở thành tâm điểm.
Từ vựng
N1しょうてん
tiêu điểm
もんだいのしょうてんはなにか。
問題の焦点は何か。
Trọng tâm của vấn đề là gì?
かれのはつげんがしょうてんになった。
彼の発言が焦点になった。
Phát biểu của anh ta trở thành tâm điểm.