Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

焦がす

こがす

làm cháy khét

Ví dụ

  • にくをこがしてしまった。

    肉を焦がしてしまった。

    Tôi đã cháy thịt rồi.

  • ぱんをこがさないで。

    パンを焦がさないで。

    Đừng cháy bánh mì.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng