Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

煮物

にもの

món kho, món hầm

Ví dụ

  • きのうのにものがおいしかった。

    昨日の煮物がおいしかった。

    Món kho hôm qua rất ngon.

  • はははにものをよくつくります。

    母は煮物をよく作ります。

    Mẹ tôi thường nấu các món kho.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng