Từ vựng
N2煮える
にえる
được nấu chín
Ví dụ
たまごがよくにえましたか。
卵がよく煮えましたか。
Trứng đã nấu chín chưa?
すーぷがちょうどにえた。
スープがちょうど煮えた。
Súp vừa nấu xong.
Từ vựng
N2にえる
được nấu chín
たまごがよくにえましたか。
卵がよく煮えましたか。
Trứng đã nấu chín chưa?
すーぷがちょうどにえた。
スープがちょうど煮えた。
Súp vừa nấu xong.