Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

煮える

にえる

được nấu chín

Ví dụ

  • たまごがよくにえましたか。

    卵がよく煮えましたか。

    Trứng đã nấu chín chưa?

  • すーぷがちょうどにえた。

    スープがちょうど煮えた。

    Súp vừa nấu xong.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng