Từ vựng
N1雑煮
ぞうに
canh bánh dày ngày Tết
Ví dụ
しょうがつにぞうにをたべます。
正月に雑煮を食べます。
Chúng tôi ăn canh bánh cơm Năm mới vào ngày Tết.
おばあさんがぞうにをつくった。
おばあさんが雑煮を作った。
Bà tôi đã nấu canh bánh cơm Năm mới.
Từ vựng
N1ぞうに
canh bánh dày ngày Tết
しょうがつにぞうにをたべます。
正月に雑煮を食べます。
Chúng tôi ăn canh bánh cơm Năm mới vào ngày Tết.
おばあさんがぞうにをつくった。
おばあさんが雑煮を作った。
Bà tôi đã nấu canh bánh cơm Năm mới.