Từ vựng
N1猶予
ゆうよ
sự hoãn lại, gia hạn
Ví dụ
しはらいにゆうよをもらった。
支払いに猶予をもらった。
Tôi được gia hạn thanh toán.
けっていをえんきするゆうよがない。
決定を延期する猶予がない。
Không có sự hoãn lại quyết định.
Từ vựng
N1ゆうよ
sự hoãn lại, gia hạn
しはらいにゆうよをもらった。
支払いに猶予をもらった。
Tôi được gia hạn thanh toán.
けっていをえんきするゆうよがない。
決定を延期する猶予がない。
Không có sự hoãn lại quyết định.