Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

猶更

なおさら

càng thêm, lại càng

Ví dụ

  • あめだから、なおさらきをつけてうんてんしてください。

    雨だから、猶更気をつけて運転してください。

    Vì trời mưa, bạn nên lái xe thận trọng hơn nữa.

  • びょうきだったから、なおさらやすむひつようがあります。

    病気だったから、猶更休む必要があります。

    Vì bạn đã bị bệnh, bạn cần nghỉ ngơi hơn nữa.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng