Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

木琴

もっきん

đàn phiến gỗ, mộc cầm

Ví dụ

  • こどもがもっきんをたたいている。

    子どもが木琴をたたいている。

    Một đứa trẻ đang chơi xylophone.

  • がっこうでもっきんのれんしゅうをした。

    学校で木琴の練習をした。

    Tôi đã luyện tập xylophone ở trường.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng