Từ vựng
N1琴線
きんせん
dây tơ lòng, dây đàn
Ví dụ
かれのことばにきんせんにふれた。
彼の言葉に琴線に触れた。
Lời nói của anh ấy chạm đến trái tim tôi.
そのおんがくはわたしのきんせんをゆさぶった。
その音楽は私の琴線を揺さぶった。
Âm nhạc đó đã lay động trái tim tôi.
Từ vựng
N1きんせん
dây tơ lòng, dây đàn
かれのことばにきんせんにふれた。
彼の言葉に琴線に触れた。
Lời nói của anh ấy chạm đến trái tim tôi.
そのおんがくはわたしのきんせんをゆさぶった。
その音楽は私の琴線を揺さぶった。
Âm nhạc đó đã lay động trái tim tôi.