Từ vựng
N1過疎
かそ
thưa dân, giảm dân số
Ví dụ
いなかはかそがすすんでいる。
田舎は過疎が進んでいる。
Các khu vực nông thôn đang bị suy giảm dân số.
かそたいさくがひつようだ。
過疎対策が必要だ。
Cần có biện pháp chống suy giảm dân số.
Từ vựng
N1かそ
thưa dân, giảm dân số
いなかはかそがすすんでいる。
田舎は過疎が進んでいる。
Các khu vực nông thôn đang bị suy giảm dân số.
かそたいさくがひつようだ。
過疎対策が必要だ。
Cần có biện pháp chống suy giảm dân số.