Từ vựng
N2死亡
しぼう
tử vong
Ví dụ
しぼうじこがおきました。
死亡事故が起きました。
Đã xảy ra một tai nạn chết người.
しぼうりつはひくいです。
死亡率は低いです。
Tỷ lệ tử vong thấp.
Từ vựng
N2しぼう
tử vong
しぼうじこがおきました。
死亡事故が起きました。
Đã xảy ra một tai nạn chết người.
しぼうりつはひくいです。
死亡率は低いです。
Tỷ lệ tử vong thấp.