Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

水痘

すいとう

bệnh thủy đậu

Ví dụ

  • むすめはすいとうにかかった。

    娘は水痘にかかった。

    Con gái tôi bị bệnh thuỷ đậu.

  • すいとうはこどものびょうきです。

    水痘は子どもの病気です。

    Bệnh thuỷ đậu là bệnh của trẻ em.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng