Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

必死

ひっし

liều mạng; hết sức

Ví dụ

  • かれはひっしにがんばっています。

    彼は必死に頑張っています。

    Anh ấy đang cố gắng hết sức.

  • ひっしのおもいでにげました。

    必死の思いで逃げました。

    Tôi chạy trốn một cách tuyệt vọng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng