Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

硝煙

しょうえん

khói thuốc súng

Ví dụ

  • じゅうせいとしょうえんがたちこめた。

    銃声と硝煙が立ち込めた。

    Tiếng súng và khói thuốc súng tràn ngập.

  • しょうえんのなかからへいしがでてきた。

    硝煙の中から兵士が出てきた。

    Một binh sĩ bước ra từ trong khói thuốc súng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng