Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

硫化水素

りゅうかすいそ

khí hydro sunfua

Ví dụ

  • りゅうかすいそはくさったたまごのにおいがします。

    硫化水素は腐った卵の臭いがします。

    Hydro gen sulfua có mùi giống như trứng thối.

  • おんせんからりゅうかすいそがでているので、かんきをしっかりしましょう。

    温泉から硫化水素が出ているので、換気をしっかりしましょう。

    Hydrogen sulfua đang thoát ra từ suối nước nóng, vì vậy chúng ta nên thông gió tốt.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng