Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

稀少

きしょう

hiếm có, khan hiếm

Ví dụ

  • このこうぶつはひじょうにきしょうです。

    この鉱物は非常に稀少です。

    Khoáng chất này cực kỳ hiếm.

  • きしょうなどうぶつをほごするため、ほうりつがあります。

    稀少な動物を保護するため、法律があります。

    Có luật để bảo vệ các loài động vật hiếm.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng