Từ vựng
N1竣工
しゅんこう
hoàn công, hoàn thành xây dựng
Ví dụ
あたらしいはしのしゅんこうしきがらいげつおこなわれます。
新しい橋の竣工式が来月行われます。
Lễ hoàn thành cầu mới sẽ được tổ chức vào tháng tới.
びるしゅんこうまであとさんかげつです。
ビル竣工まであと三ヶ月です。
Sự hoàn thành của tòa nhà còn ba tháng nữa.
Từ vựng
N1しゅんこう
hoàn công, hoàn thành xây dựng
あたらしいはしのしゅんこうしきがらいげつおこなわれます。
新しい橋の竣工式が来月行われます。
Lễ hoàn thành cầu mới sẽ được tổ chức vào tháng tới.
びるしゅんこうまであとさんかげつです。
ビル竣工まであと三ヶ月です。
Sự hoàn thành của tòa nhà còn ba tháng nữa.