Từ vựng
N1筋道
すじみち
lý lẽ, trình tự hợp lý
Ví dụ
すじみちのとおったせつめいをしてください。
筋道の通った説明をしてください。
Vui lòng đưa ra lời giải thích hợp lý.
このけいかくにすじみちがありますか。
この計画に筋道がありますか。
Kế hoạch này có logic không?
Từ vựng
N1すじみち
lý lẽ, trình tự hợp lý
すじみちのとおったせつめいをしてください。
筋道の通った説明をしてください。
Vui lòng đưa ra lời giải thích hợp lý.
このけいかくにすじみちがありますか。
この計画に筋道がありますか。
Kế hoạch này có logic không?