Từ vựng
N2対策
たいさく
đối sách, biện pháp
Ví dụ
さむさたいさくとしてまどをしめました。
寒さ対策として窓を閉めました。
Để chống lạnh, tôi đóng cửa sổ lại.
かいしゃはうりあげをふやすたいさくをかんがえています。
会社は売上を増やす対策を考えています。
Công ty đang xem xét các biện pháp tăng doanh số bán hàng.
Từ vựng
N2たいさく
đối sách, biện pháp
さむさたいさくとしてまどをしめました。
寒さ対策として窓を閉めました。
Để chống lạnh, tôi đóng cửa sổ lại.
かいしゃはうりあげをふやすたいさくをかんがえています。
会社は売上を増やす対策を考えています。
Công ty đang xem xét các biện pháp tăng doanh số bán hàng.