Từ vựng
N1遥か
はるか
xa xôi; xa tít; xa xưa
Ví dụ
はるかかなたにやまがみえます。
遥か彼方に山が見えます。
Tôi có thể nhìn thấy những ngọn núi ở xa.
はるかむかしのはなしです。
遥か昔の話です。
Đó là một câu chuyện từ thời xưa.
Từ vựng
N1はるか
xa xôi; xa tít; xa xưa
はるかかなたにやまがみえます。
遥か彼方に山が見えます。
Tôi có thể nhìn thấy những ngọn núi ở xa.
はるかむかしのはなしです。
遥か昔の話です。
Đó là một câu chuyện từ thời xưa.