Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

遥かに

はるかに

hơn hẳn; xa hơn nhiều

Ví dụ

  • あにはいもうとより はるかにせがたかいです。

    兄は妹より遥かに背が高いです。

    Anh trai cao hơn em gái nhiều lần.

  • きょねんより はるかにうりあげがふえました。

    去年より遥かに売上が増えました。

    Doanh số bán hàng tăng cao hơn rất nhiều so với năm ngoài.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng