Từ vựng
N1遥かに
はるかに
hơn hẳn; xa hơn nhiều
Ví dụ
あにはいもうとより はるかにせがたかいです。
兄は妹より遥かに背が高いです。
Anh trai cao hơn em gái nhiều lần.
きょねんより はるかにうりあげがふえました。
去年より遥かに売上が増えました。
Doanh số bán hàng tăng cao hơn rất nhiều so với năm ngoài.
Từ vựng
N1はるかに
hơn hẳn; xa hơn nhiều
あにはいもうとより はるかにせがたかいです。
兄は妹より遥かに背が高いです。
Anh trai cao hơn em gái nhiều lần.
きょねんより はるかにうりあげがふえました。
去年より遥かに売上が増えました。
Doanh số bán hàng tăng cao hơn rất nhiều so với năm ngoài.