Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

閑散

かんさん

vắng vẻ; ế ẩm

Ví dụ

  • えきはきょうかんさんとしています。

    駅は今日閑散としています。

    Nhà ga hôm nay rất vắng.

  • びじねすがかんさんなじきです。

    ビジネスが閑散な時期です。

    Đây là mùa ảm đạm trong kinh doanh.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng