Từ vựng
N1閑散
かんさん
vắng vẻ; ế ẩm
Ví dụ
えきはきょうかんさんとしています。
駅は今日閑散としています。
Nhà ga hôm nay rất vắng.
びじねすがかんさんなじきです。
ビジネスが閑散な時期です。
Đây là mùa ảm đạm trong kinh doanh.
Từ vựng
N1かんさん
vắng vẻ; ế ẩm
えきはきょうかんさんとしています。
駅は今日閑散としています。
Nhà ga hôm nay rất vắng.
びじねすがかんさんなじきです。
ビジネスが閑散な時期です。
Đây là mùa ảm đạm trong kinh doanh.