Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

随分

ずいぶん

khá; rất; đáng kể

Ví dụ

  • このえいがはずいぶんおもしろかったです。

    この映画は随分面白かったです。

    Bộ phim này rất thú vị.

  • あなたはずいぶんせがたかいですね。

    あなたは随分背が高いですね。

    Bạn cao khá lắm nhỉ?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    随分 — khá; rất; đáng kể · Kimuchi Nihongo