Từ vựng
N1随時
ずいじ
bất cứ lúc nào; tùy lúc
Ví dụ
もうしこみはずいじうけつけています。
申し込みは随時受け付けています。
Các đơn xin được chấp nhận bất kỳ lúc nào.
ずいじさいしんじょうほうをこうしんします。
随時最新情報を更新します。
Chúng tôi cập nhật thông tin mới nhất khi cần thiết.
Từ vựng
N1ずいじ
bất cứ lúc nào; tùy lúc
もうしこみはずいじうけつけています。
申し込みは随時受け付けています。
Các đơn xin được chấp nhận bất kỳ lúc nào.
ずいじさいしんじょうほうをこうしんします。
随時最新情報を更新します。
Chúng tôi cập nhật thông tin mới nhất khi cần thiết.