Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

随時

ずいじ

bất cứ lúc nào; tùy lúc

Ví dụ

  • もうしこみはずいじうけつけています。

    申し込みは随時受け付けています。

    Các đơn xin được chấp nhận bất kỳ lúc nào.

  • ずいじさいしんじょうほうをこうしんします。

    随時最新情報を更新します。

    Chúng tôi cập nhật thông tin mới nhất khi cần thiết.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng