Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

追随

ついずい

đi theo; noi theo

Ví dụ

  • おおくのきぎょうがかれのせんりゃくをついずいしました。

    多くの企業が彼の戦略を追随しました。

    Nhiều công ty đã theo sát chiến lược của anh ấy.

  • せかいじゅうのわかものがかれのふぁっしょんについずいしています。

    世界中の若者が彼のファッションに追随しています。

    Thanh niên trên toàn thế giới đang bắt chước phong cách thời trang của anh ấy.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng