Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

英雄

えいゆう

anh hùng

Ví dụ

  • かれはせんそうでえいゆうになりました。

    彼は戦争で英雄になりました。

    Anh ấy trở thành anh hùng trong cuộc chiến.

  • そのえいゆうのものがたりはほんになっています。

    その英雄の物語は本になっています。

    Câu chuyện về vị anh hùng đó đã được xuất bản thành sách.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng