Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

雄大

ゆうだい

hùng vĩ; tráng lệ

Ví dụ

  • ふじさんのゆうだいなすがたはすばらしいです。

    富士山の雄大な姿は素晴らしいです。

    Vẻ đại sứ của núi Phú Sĩ thật tuyệt vời.

  • このきょくはゆうだいなめろでぃーです。

    この曲は雄大なメロディーです。

    Bản nhạc này có giai điệu hùng vĩ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    雄大 — hùng vĩ; tráng lệ · Kimuchi Nihongo