Từ vựng
N2雰囲気
ふんいき
bầu không khí; không khí
Ví dụ
このかふぇのふんいきがすきです。
このカフェの雰囲気が好きです。
Tôi thích bầu không khí của quán cà phê này.
ぱーてぃーのふんいきはたのしかったです。
パーティーの雰囲気は楽しかったです。
Không khí của bữa tiệc rất vui vẻ.
Từ vựng
N2ふんいき
bầu không khí; không khí
このかふぇのふんいきがすきです。
このカフェの雰囲気が好きです。
Tôi thích bầu không khí của quán cà phê này.
ぱーてぃーのふんいきはたのしかったです。
パーティーの雰囲気は楽しかったです。
Không khí của bữa tiệc rất vui vẻ.