Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

項目

こうもく

mục; hạng mục

Ví dụ

  • けいやくしょのかくこうもくをかくにんしてください。

    契約書の各項目を確認してください。

    Vui lòng kiểm tra từng mục trong hợp đồng.

  • めにゅーにはごじゅっこうもくがあります。

    メニューには五十の項目があります。

    Thực đơn có năm mươi mục.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng