Từ vựng
N1急須
きゅうす
ấm pha trà nhỏ
Ví dụ
おばあちゃんはふるいきゅうすでおちゃをいれた。
おばあちゃんは古い急須でお茶を入れた。
Bà ngoại pha trà trong một chiếc ấm trà cũ.
このきゅうすのふたがこわれています。
この急須の蓋が壊れています。
Nắp của chiếc ấm trà này bị hỏng.
Từ vựng
N1きゅうす
ấm pha trà nhỏ
おばあちゃんはふるいきゅうすでおちゃをいれた。
おばあちゃんは古い急須でお茶を入れた。
Bà ngoại pha trà trong một chiếc ấm trà cũ.
このきゅうすのふたがこわれています。
この急須の蓋が壊れています。
Nắp của chiếc ấm trà này bị hỏng.